chạng vạng

  1. t. Nhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn. Trời đã chạng vạng. Chạng vạng tối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chạng vạng
Trời chạng vạng, những ngôi sao đầu tiên bắt đầu lấp lánh.